发出
fā chū 1–1
phát ra; gửi; sản xuất
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán发 · 出
- 2âm tiếtfā chū
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.978
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不要发出声音。
Đừng gây ồn ào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我喜欢那只蚱蜢发出的声音!
Tôi yêu âm thanh mà châu chấu tạo ra!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe