出口
chū kǒu 1–3
lối thoát; xuất khẩu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán出 · 口
- 2âm tiếtchū kǒu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.693
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
近几年各国都加强了监管,出台了不少条例限制出口。
Trong những năm gần đây, nhiều nước đã tăng cường giám sát và ban hành nhiều quy định nhằm hạn chế xuất khẩu.
就要说出口了。
Jiù yào shuō chū kǒu le
Đã đến lúc phải nói điều đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出口. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 门口mén kǒuHSK 1
ô cửa; cổng
- 人口rén kǒuHSK 2
dân số; tổng dân số
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch