合理
hé lǐ 2–3
hợp lý; có ý nghĩa
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán合 · 理
- 2âm tiếthé lǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.935
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他的要求很合理。
Yêu cầu của ông là hợp lý.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的观点是合理的。
Quan điểm của ông là hợp lệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 合理. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc
- 合适hé shìHSK 2
thích hợp; phù hợp; theo đúng quy định
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng