声音
shēng yīn 1–1
tiếng nói
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán声 · 音
- 2âm tiếtshēng yīn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 841
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
收到以后,我发现右边的没有声音。
Sau khi nhận được thì tôi thấy chiếc bên phải không có âm thanh.
在公共场合打电话,声音不要太大,会影响别人。
Khi nói chuyện điện thoại ở nơi công cộng, đừng nói quá to vì có thể làm phiền người khác.
不要发出声音。
Bù yào fā chū shēng yīn
Đừng gây ồn ào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 声音. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 音乐yīn yuèHSK 2
âm nhạc
- 大声dà shēngHSK 2
tiếng ồn lớn; với giọng nói lớn; khắc nghiệt
- 音乐会yīn yuè huìHSK 2
buổi hòa nhạc
- 小声xiǎo shēngHSK 2
với giọng trầm; (nói) thì thầm