我想退货
I want to return it
HSK 4 · 75 từ · 99% trong mức
,。
Last week I bought a pair of earphones online.
,。
Sau khi nhận được thì tôi thấy chiếc bên phải không có âm thanh.
,。
Tôi ngay lập tức liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng và giải thích vấn đề.
,。
They asked me to take a few photos and write down which day I bought it.
,。
Họ đồng ý trả lại món hàng nhưng yêu cầu nó phải ở trong tình trạng tốt.
,。
I posted it back and got my money three days later.
,。
Toàn bộ quá trình không quá rắc rối, chỉ mất vài ngày chờ đợi.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 37 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 上shàngHSK 1ở trên; phía trên; đi lên
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 星期xīng qīHSK 1Chủ nhật; ngày trong tuần
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 网上wǎng shàngHSK 1trực tuyến
- 买mǎiHSK 1mua
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 一yīHSK 1một
- 收到shōu dàoHSK 2chấp nhận
- 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 发现fā xiànHSK 2tìm thấy; nhận ra
- 右边yòu bianHSK 1bên phải
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 没有méi yǒuHSK 1Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 声音shēng yīnHSK 2tiếng nói
- 马上mǎ shàngHSK 1nhanh; trực tiếp
- 联系lián xìHSK 3liên hệ; sự liên quan; liên hệ
- 服fúHSK 1quần áo; tuân theo
- 说明shuō míngHSK 2giải thích; lời giải thích
- 问题wèn tíHSK 2câu hỏi; vấn đề
- 照片zhào piànHSK 2Ảnh
- 清楚qīng chuHSK 2thông thoáng; hiểu
- 是shìHSK 1là
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 他们tā menHSK 1họ
- 同意tóng yìHSK 3đồng ý; đồng ý
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 要求yāo qiúHSK 2lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 东西dōng xiHSK 1sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 回去huí quHSK 1trở lại
- 三sānHSK 1ba
- 整个zhěng gèHSK 3trọn; tất cả
- 过程guò chéngHSK 3quá trình
- 不太bù tàiHSK 2không quá
- 麻烦má fanHSK 3vấn đề; làm phiền; làm phiền
- 只是zhǐ shìHSK 3chỉ một; chỉ một; Nhưng
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.