干什么
gàn shén me 4–2–5
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán干 · 什 · 么
- 3âm tiếtgàn shén me
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.714
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在干什么?
Bạn đang làm gì thế?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我干什么了?
Tôi đã làm gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 干什么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 什么shén meHSK 1
Cái gì; thứ gì đó
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 干净gān jìngHSK 1
lau dọn; gọn gàng