干活儿
gàn huó r 4–2
Công việc; đang làm việc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán干 · 活 · 儿
- 3âm tiếtgàn huó r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 41.800
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
爸爸在干活儿。
Bố đang làm việc.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 干活儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 干净gān jìngHSK 1
lau dọn; gọn gàng
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?
- 那儿nà rHSK 1
ở đó