哪儿
nǎ r 3
Ở đâu; Nơi để
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán哪 · 儿
- 2âm tiếtnǎ r
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.534
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他问我在哪儿上班、老家在哪儿、有几个孩子。
Anh ấy hỏi tôi làm việc ở đâu, quê ở đâu và tôi có bao nhiêu đứa con.
我觉得年轻人不必为了少花钱过得不开心,先弄清楚钱花在哪儿更重要。
Tôi nghĩ người trẻ không nhất thiết phải tiêu ít tiền hơn mới cảm thấy bất hạnh. Điều quan trọng hơn là phải tìm ra tiền được chi tiêu vào đâu trước tiên.
你去哪儿?
Nǐ qù nǎ r
Bạn đã đi đâu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 哪儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 哪些nǎ xiēHSK 1
Cái nào?; AI?; Cái gì?
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 玩儿wán rHSK 1
chơi; vui vẻ; đi chơi
- 有点儿yǒu diǎn rHSK 2
Một chút; hơn là
- 没事儿méi shì rHSK 1
Nó không quan trọng; có thời gian rảnh
- 一块儿yī kuài rHSK 1
cùng nhau; cùng nhau