得出
dé chū 2–1
đạt được (một kết quả); đi đến (kết luận)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán得 · 出
- 2âm tiếtdé chū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.401
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们得出了一个结论。
Chúng tôi đã đi đến một kết luận.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 得出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh