怎么办
zěn me bàn 3–5–4
phải làm gì
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán怎 · 么 · 办
- 3âm tiếtzěn me bàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.422
Từ loại: r,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的手机丢了,怎么办?
Tôi bị mất điện thoại di động, tôi phải làm sao?
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 怎么办. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 什么shén meHSK 1
Cái gì; thứ gì đó
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 怎样zěn yàngHSK 2
Làm sao; loại gì
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?