Chuyển đến nội dung

成功

chéng gōng 2–1

thành công; thành công

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán成 · 功
  • 2âm tiếtchéng gōng
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 476

Từ loại: a,an,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 成chéng7 nétHSK 2
  • 功gōng5 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 三天以后,公司通知我去上班,我成功了。

    Ba ngày sau, công ty báo tôi đi làm và tôi đã thành công.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 她成功了。

    Tā chéng gōng le

    Cô ấy đã thành công.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们成功了。

    Wǒ men chéng gōng le

    Chúng tôi đã thành công.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他不可能成功。

    Tā bù kě néng chéng gōng

    Không có cách nào anh ấy có thể thành công.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成功. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi