成长
chéng zhǎng 2–3
phát triển; phát triển
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán成 · 长
- 2âm tiếtchéng zhǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.157
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
孩子的成长快得令人吃惊。
Trẻ em lớn lên nhanh chóng một cách đáng ngạc nhiên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
高大的橡树是从一颗小小的橡子成长而来的。
Một cây sồi cao mọc lên từ một quả sồi nhỏ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 完成wán chéngHSK 2
hoàn thành
- 变成biàn chéngHSK 2
biến thành; trở nên
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 成绩chéng jìHSK 2
điểm; thành tích
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm
- 队长duì zhǎngHSK 2
đội trưởng; trưởng nhóm
- 校长xiào zhǎngHSK 2
hiệu trưởng
- 市长shì zhǎngHSK 2
thị trưởng