Chuyển đến nội dung

报道

bào dào 4–4

báo cáo; báo cáo tin tức

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán报 · 道
  • 2âm tiếtbào dào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 886

Từ loại: v,n,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 报bào7 nétHSK 2phồn thể 報
  • 道dào13 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他觉得必须报道这件事。

    Anh cảm thấy buộc phải báo cáo điều đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 关于这个问题,我觉得垃圾媒体只报道了很片面的信息。

    Về vấn đề này, tôi cho rằng báo chí rác chỉ đưa tin rất phiến diện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 报道. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi