报名
bào míng 4–2
đăng ký
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán报 · 名
- 2âm tiếtbào míng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.602
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
比尔报名考试了。
Bill đã đăng ký thi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我怎样报名参加呢?
Làm cách nào để đăng ký tham gia?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 报名. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 报纸bào zhǐHSK 2
báo; tờ báo
- 姓名xìng míngHSK 2
họ và tên riêng; tên đầy đủ
- 有名yǒu míngHSK 1
nổi tiếng