早已
zǎo yǐ 3–3 → 2–3
đã lâu rồi; từ rất lâu rồi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán早 · 已
- 2âm tiếtzǎo yǐ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.715
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
玛丽早已出发旅行去了。
Mary đã bắt đầu cuộc hành trình của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
如果你把你抱怨的时间用在练习篮球上,你或许早已不必抱怨。
Nếu bạn dành thời gian phàn nàn về việc tập luyện bóng rổ, có thể bạn sẽ không phải phàn nàn nữa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 早已. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 已经yǐ jīngHSK 2
đã; đã rồi
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 早就zǎo jiùHSK 2
đã ở thời điểm sớm hơn
- 早餐zǎo cānHSK 2
bữa sáng
- 早晨zǎo chénHSK 2
Buổi sáng; buổi sáng
- 早饭zǎo fànHSK 1
bữa sáng