早就
zǎo jiù 3–4
đã ở thời điểm sớm hơn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán早 · 就
- 2âm tiếtzǎo jiù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.223
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
所以在中国,谁请客通常很早就说好了。
Vì vậy, ở Trung Quốc, ai sẽ chữa trị cho bạn thường được quyết định trước.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 早就. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 早餐zǎo cānHSK 2
bữa sáng
- 早晨zǎo chénHSK 2
Buổi sáng; buổi sáng
- 早饭zǎo fànHSK 1
bữa sáng