最好
zuì hǎo 4–3
tốt nhất; nên
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán最 · 好
- 2âm tiếtzuì hǎo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.704
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最好和邻居聊几句,问问小区安不安静。
Tốt nhất bạn nên trò chuyện với hàng xóm và hỏi xem khu vực xung quanh có yên tĩnh không.
在中国生活,最好开一个本地银行的账户。
Khi sống ở Trung Quốc, tốt nhất bạn nên mở tài khoản ngân hàng địa phương.
我最好。
Wǒ zuì hǎo
Tôi là người giỏi nhất.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你最好了。
Nǐ zuì hǎo le
Bạn là người giỏi nhất.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你最好走。
Nǐ zuì hǎo zǒu
Tốt nhất là bạn nên đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 最好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 最后zuì hòuHSK 1
cuối cùng; Cuối cùng
- 最近zuì jìnHSK 2
gần đây; mới nhất
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt