Chuyển đến nội dung

照顾

zhào gu 4–5

chăm sóc; thể hiện sự cân nhắc; canh gác

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán照 · 顾
  • 2âm tiếtzhào gu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.631

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 照zhào13 nétHSK 2
  • 顾gù10 nétHSK 2phồn thể 顧

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我觉得照顾它,也是在学习怎么负责。

    Tôi nghĩ chăm sóc nó cũng là học cách chịu trách nhiệm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 出差或者放假的时候,还要请人照顾它。

    Khi bạn đi công tác hay đi nghỉ mát đều phải nhờ người lo.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 照顾好他。

    Zhào gu hǎo tā

    Hãy chăm sóc anh ấy thật tốt nhé.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我会照顾你。

    Wǒ huì zhào gu nǐ

    Tôi sẽ chăm sóc bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没有人照顾她。

    Méi yǒu rén zhào gu tā

    Không ai chăm sóc cô ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 照顾. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi