Chuyển đến nội dung

男生

nán shēng 2–1

sinh viên nam; con trai; chàng trai

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán男 · 生
  • 2âm tiếtnán shēng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.784

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 男nán7 nétHSK 1
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他是最高的男生。

    Anh ấy là chàng trai cao nhất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 一般来说,男生跑得比女生快。

    Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 男生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi