Chuyển đến nội dung

知道

zhī dào 1–4

biết

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán知 · 道
  • 2âm tiếtzhī dào
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 105

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 知zhī8 nétHSK 1
  • 道dào13 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 后来我才知道,他们需要的是有经验的人。

    Sau này tôi mới biết rằng điều họ cần là những người có kinh nghiệm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 每个人都知道运动对身体好,但是真正坚持下来的人不多。

    Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể nhưng không có nhiều người thực sự theo đuổi nó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 想知道?

    Xiǎng zhī dào

    Bạn muốn biết?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我知道。

    Wǒ zhī dào

    Tôi biết.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不知道。

    Bù zhī dào

    Không có ý tưởng

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 知道. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi