知道
zhī dào 1–4
biết
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán知 · 道
- 2âm tiếtzhī dào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 105
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
后来我才知道,他们需要的是有经验的人。
Sau này tôi mới biết rằng điều họ cần là những người có kinh nghiệm.
每个人都知道运动对身体好,但是真正坚持下来的人不多。
Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể nhưng không có nhiều người thực sự theo đuổi nó.
想知道?
Xiǎng zhī dào
Bạn muốn biết?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我知道。
Wǒ zhī dào
Tôi biết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不知道。
Bù zhī dào
Không có ý tưởng
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 知道. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 味道wèi daoHSK 2
hương vị; hương thơm
- 知识zhī shiHSK 1
kiến thức
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh