Chuyển đến nội dung

确定

què dìng 4–4

đảm bảo; quyết tâm; Chắc chắn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán确 · 定
  • 2âm tiếtquè dìng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 651

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 确què12 nétHSK 2phồn thể 確
  • 定dìng8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果实在不确定,可以先问一句「这次怎么算」。

    Nếu bạn thực sự không chắc chắn, trước tiên bạn có thể hỏi "Lần này sẽ tính như thế nào?"

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你确定?

    N qu d ng

    Bạn có chắc không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你确定吗?

    Nǐ què dìng ma

    Bạn có chắc không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不确定。

    Wǒ bù què dìng

    Tôi không chắc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我确定是她。

    Wǒ què dìng shì tā

    Tôi chắc chắn đó là cô ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 确定. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi