离开
lí kāi 2–1
đi; rời khỏi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán离 · 开
- 2âm tiếtlí kāi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 557
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不想离开。
Tôi không muốn rời đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们离开了。
Họ rời đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你还没离开。
Nǐ hái méi lí kāi
Bạn vẫn chưa rời đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我就要离开了。
Wǒ jiù yào lí kāi le
Tôi sẽ rời đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 离开. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia
- 开玩笑kāi wán xiàoHSK 1
đùa giỡn; trêu chọc; đùa giỡn
- 开会kāi huìHSK 1
tổ chức các cuộc họp; tham dự các cuộc họp