开会
kāi huì 1–4
tổ chức các cuộc họp; tham dự các cuộc họp
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán开 · 会
- 2âm tiếtkāi huì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.398
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上午我们常常开会,讨论新的计划。
Chúng tôi thường họp vào buổi sáng để thảo luận về những kế hoạch mới.
中午他给我打电话,说他刚才在开会。
Anh ấy gọi cho tôi vào buổi trưa và nói rằng anh ấy vừa mới họp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 离开lí kāiHSK 2
đi; rời khỏi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia