Chuyển đến nội dung

称为

chēng wéi 1–2

gọi điện; được gọi là

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán称 · 为
  • 2âm tiếtchēng wéi
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.946

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 称chēng10 nétHSK 2phồn thể 稱
  • 为wèi4 nétHSK 2phồn thể 為

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一百年称为一个世纪。

    Một trăm năm gọi là thế kỷ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 上海被称为东方的巴黎。

    Thượng Hải được mệnh danh là Paris của phương Đông.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 称为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi