名称
míng chēng 2–1
Tên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán名 · 称
- 2âm tiếtmíng chēng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.563
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个商店的名称很好听。
Tên của cửa hàng này rất hay.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 名称. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 姓名xìng míngHSK 2
họ và tên riêng; tên đầy đủ
- 报名bào míngHSK 2
đăng ký
- 有名yǒu míngHSK 1
nổi tiếng