米饭
mǐ fàn 3–4
cơm
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán米 · 饭
- 2âm tiếtmǐ fàn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.194
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天我们有米饭、鸡蛋和菜。
Hôm nay chúng ta có cơm, trứng và rau.
我们吃了米饭和鸡蛋,还喝了茶。
Chúng tôi ăn cơm, trứng và uống trà.
我在吃米饭。
Wǒ zài chī mǐ fàn
Tôi đang ăn cơm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你们有没有米饭?
Nǐ men yǒu méi yǒu mǐ fàn
Bạn có gạo không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 米饭. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 吃饭chī fànHSK 1
Ăn; kiếm sống
- 晚饭wǎn fànHSK 1
bữa tối
- 饭店fàn diànHSK 1
nhà hàng; khách sạn
- 午饭wǔ fànHSK 1
bữa trưa
- 做饭zuò fànHSK 2
chuẩn bị thức ăn; đầu bếp
- 早饭zǎo fànHSK 1
bữa sáng
- 饭馆fàn guǎnHSK 2
nhà hàng