Chuyển đến nội dung

老年

lǎo nián 3–2

người già

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán老 · 年
  • 2âm tiếtlǎo nián
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.396

Từ loại: t,n

Các chữ Hán trong từ

  • 老lǎo6 nétHSK 1
  • 年nián6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我家里有个老年人突然倒在地上,大概是中风了。

    Một người đàn ông lớn tuổi trong gia đình tôi đột nhiên ngã gục xuống đất, có lẽ bị đột quỵ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 老年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi