老百姓
lǎo bǎi xìng 3–3–4 → 2–3–4
người bình thường
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán老 · 百 · 姓
- 3âm tiếtlǎo bǎi xìng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.618
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
老百姓的生活越来越方便了。
Cuộc sống của người dân ngày càng thuận tiện hơn.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 老百姓. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 老师lǎo shīHSK 1
giáo viên; thầy cô
- 老人lǎo rénHSK 1
cha mẹ; người già
- 姓名xìng míngHSK 2
họ và tên riêng; tên đầy đủ
- 老是lǎo shiHSK 2
luôn luôn
- 老朋友lǎo péng youHSK 2
bạn cũ
- 老年lǎo niánHSK 2
người già