姓名
xìng míng 4–2
họ và tên riêng; tên đầy đủ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán姓 · 名
- 2âm tiếtxìng míng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.286
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他让我写清楚收件人的姓名和地址。
Anh ấy yêu cầu tôi ghi rõ tên và địa chỉ người nhận.
你的姓名是什么?
Nǐ de xìng míng shì shén me
Bạn tên là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 姓名. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 报名bào míngHSK 2
đăng ký
- 有名yǒu míngHSK 1
nổi tiếng
- 名称míng chēngHSK 2
Tên