Chuyển đến nội dung

解开

jiě kāi 3–1

giải phóng; gỡ rối

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán解 · 开
  • 2âm tiếtjiě kāi
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.102

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 解jiě13 nétHSK 3
  • 开kāi4 nétHSK 1phồn thể 開

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他解开了这个谜题。

    Anh ấy đã giải được câu đố này.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 解开. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi