读书
dú shū 2–1
đọc một cuốn sách; Học; đi học
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán读 · 书
- 2âm tiếtdú shū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.285
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
读书。
Đọc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在读书。
Tôi đang đọc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 读书. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách
- 书包shū bāoHSK 1
cặp đi học; cái túi; túi sách