图书馆
tú shū guǎn 2–1–3
thư viện
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán图 · 书 · 馆
- 3âm tiếttú shū guǎn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.836
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我常在图书馆看书。
Tôi thường đọc sách ở thư viện.
学校里有一个图书馆和一个商店。
Có một thư viện và một cửa hàng trong trường.
他在图书馆里。
Tā zài tú shū guǎn lǐ
Anh ấy đang ở trong thư viện.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
明天图书馆见。
Míng tiān tú shū guǎn jiàn
Hẹn gặp bạn ở thư viện vào ngày mai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这所图书馆很小。
Zhè suǒ tú shū guǎn hěn xiǎo
Thư viện này nhỏ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 图书馆. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 图片tú piànHSK 2
hình ảnh; Ảnh
- 读书dú shūHSK 1
đọc một cuốn sách; Học; đi học
- 地图dì túHSK 1
bản đồ
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách
- 体育馆tǐ yù guǎnHSK 2
nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao