Chuyển đến nội dung

重大

zhòng dà 4–4

to lớn; quan trọng; có ý nghĩa

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán重 · 大
  • 2âm tiếtzhòng dà
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.734

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 重zhòng9 nétHSK 1
  • 大dà3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 不只是钱关系重大。

    Đó không chỉ là tiền đang bị đe dọa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我今天做了一个重大的决定。

    Tôi đã đưa ra một quyết định lớn ngày hôm nay.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 重大. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi