Chuyển đến nội dung

铁路

tiě lù 3–4

đường sắt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán铁 · 路
  • 2âm tiếttiě lù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.310

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 铁tiě10 nétHSK 2phồn thể 鐵
  • 路lù13 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 铁路与公路平行。

    Đường sắt chạy song song với đường bộ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 铁路连通了两个城市。

    Đường sắt kết nối hai thành phố.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 铁路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi