路口
lù kǒu 4–3
ngã tư; giao lộ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán路 · 口
- 2âm tiếtlù kǒu
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.184
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
中午下了雨,我们没有停,继续站在路口。
Giữa trưa trời mưa nhưng chúng tôi không dừng lại mà tiếp tục đứng ở ngã tư.
他说:「一直往前走,过两个路口就到了。」
Anh ấy nói: "Hãy tiếp tục đi về phía trước và bạn sẽ đến đó sau hai ngã tư."
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 路口. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 门口mén kǒuHSK 1
ô cửa; cổng
- 人口rén kǒuHSK 2
dân số; tổng dân số
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 马路mǎ lùHSK 1
đường