主要
zhǔ yào 3–4
chủ yếu; hiệu trưởng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán主 · 要
- 2âm tiếtzhǔ yào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.031
Từ loại: b,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工作人员会问你:这个账户主要用来做什么。
Nhân viên sẽ hỏi bạn: Tài khoản này chủ yếu dùng để làm gì?
研究所的负责人说,这些机器人主要用在工厂的装配环节。
Người phụ trách viện cho biết, những robot này chủ yếu được sử dụng trong quá trình lắp ráp của các nhà máy.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 主要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 主人zhǔ rénHSK 2
chủ nhà; người sở hữu