Chuyển đến nội dung

什么

shén me 2–5

Cái gì; thứ gì đó

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán什 · 么
  • 2âm tiếtshén me
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 55

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 什shén4 nétHSK 1
  • 么me3 nétHSK 1phồn thể 幺

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 周末你有什么计划?

    Kế hoạch của bạn cho cuối tuần là gì?

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 合同上要写清楚:东西坏了谁修、什么时候退租、押金什么时候还。

    Hợp đồng cần nêu rõ: ai sẽ sửa chữa đồ đạc nếu chúng bị hỏng, khi nào tiền thuê nhà sẽ được trả lại và khi nào tiền đặt cọc sẽ được trả lại.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 为什么?

    Wèi shén me

    Tại sao?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你说什么?

    Nǐ shuō shén me

    Bạn đã nói gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是什么?

    Zhè shì shén me

    Cái gì thế này?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 什么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi