什么样
shén me yàng 2–5–4
loại gì?
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán什 · 么 · 样
- 3âm tiếtshén me yàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.946
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你喜欢什么样的衣服?
Bạn thích loại quần áo nào?
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 什么样. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 什么shén meHSK 1
Cái gì; thứ gì đó
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 怎样zěn yàngHSK 2
Làm sao; loại gì
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?