仍然
réng rán 2–2
Vẫn; vẫn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán仍 · 然
- 2âm tiếtréng rán
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.029
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现在很多人直接用手机导航,但是问路仍然是一种交流。
Ngày nay, nhiều người trực tiếp sử dụng điện thoại di động để định vị nhưng hỏi đường vẫn là một hình thức liên lạc.
他仍然爱着她。
Tā réng rán ài zhe tā
Anh vẫn yêu cô ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我仍然爱着她。
Wǒ réng rán ài zhe tā
Tôi vẫn yêu cô ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他仍然时不时来看我。
Tā réng rán shí bù shí lái kàn wǒ
Thỉnh thoảng anh ấy vẫn đến thăm tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 仍然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 虽然suī ránHSK 2
mặc dù; mặc dù
- 忽然hū ránHSK 2
đột nhiên
- 大自然dà zì ránHSK 2
tự nhiên