Chuyển đến nội dung

出现

chū xiàn 1–4

xuất hiện

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán出 · 现
  • 2âm tiếtchū xiàn
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 323

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 出chū5 nétHSK 1
  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他终于出现了。

    Cuối cùng anh cũng xuất hiện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 出现了新困难。

    Những khó khăn mới nảy sinh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出现. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi