出生
chū shēng 1–1
sinh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán出 · 生
- 2âm tiếtchū shēng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.112
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我在冬天出生。
Tôi sinh ra vào mùa đông.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我出生在上海。
Tôi sinh ra ở Thượng Hải.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái