Chuyển đến nội dung

发出

fā chū 1–1

phát ra; gửi; sản xuất

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán发 · 出
  • 2âm tiếtfā chū
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.978

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 发fā5 nétHSK 2phồn thể 發
  • 出chū5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 不要发出声音。

    Đừng gây ồn ào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我喜欢那只蚱蜢发出的声音!

    Tôi yêu âm thanh mà châu chấu tạo ra!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi