Chuyển đến nội dung

吃饭

chī fàn 1–4

Ăn; kiếm sống

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán吃 · 饭
  • 2âm tiếtchī fàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.415

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 吃chī6 nétHSK 1
  • 饭fàn7 nétHSK 1phồn thể 飯

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 下午我们去饭馆吃饭。

    Buổi chiều chúng tôi tới một nhà hàng để ăn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 中午我和同学一起吃饭。

    Tôi ăn trưa với các bạn cùng lớp vào buổi trưa.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他在吃饭。

    Tā zài chī fàn

    Anh ấy đang ăn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我在吃饭。

    Wǒ zài chī fàn

    Tôi đang ăn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 吃饭. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi