商人
shāng rén 1–2
thương nhân; doanh nhân
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán商 · 人
- 2âm tiếtshāng rén
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.221
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不相信商人。
Tôi không tin tưởng các doanh nhân.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他是一名日本商人,但他住在芬兰。
Anh ấy là một doanh nhân người Nhật nhưng sống ở Phần Lan.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 商人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- 老人lǎo rénHSK 1
cha mẹ; người già
- 主人zhǔ rénHSK 2
chủ nhà; người sở hữu
- 工人gōng rénHSK 1
công nhân