外卖
wài mài 4–4
giao đồ ăn; mang nó về nhà
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán外 · 卖
- 2âm tiếtwài mài
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 15.748
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我在手机上点了一个外卖。
Tôi đã gọi món mang đi trên điện thoại của mình.
二十分钟以后,外卖送到了。
Hai mươi phút sau, đồ ăn mang về đã được giao.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 外卖. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 以外yǐ wàiHSK 2
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài
- 国外guó wàiHSK 1
ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài
- 外国wài guóHSK 1
nước ngoài; ở nước ngoài