大小
dà xiǎo 4–3
kích cỡ; lớn hay nhỏ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán大 · 小
- 2âm tiếtdà xiǎo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.641
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大小很合适,我很满意。
Kích thước là hoàn hảo và tôi rất hài lòng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大小. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 小姐xiǎo jieHSK 1
cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó