Chuyển đến nội dung

子女

zǐ nǚ 3–3 → 2–3

những đứa trẻ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán子 · 女
  • 2âm tiếtzǐ nǚ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.337

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 子zǐ3 nétHSK 1
  • 女nǚ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 父母承担教育子女的责任。

    Cha mẹ có trách nhiệm giáo dục con cái.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 父母要对他们子女的安全负责。

    Cha mẹ phải chịu trách nhiệm về sự an toàn của con cái mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 子女. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi