Chuyển đến nội dung

少数

shǎo shù 3–4

số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán少 · 数
  • 2âm tiếtshǎo shù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.240

Từ loại: m

Các chữ Hán trong từ

  • 少shǎo4 nétHSK 1
  • 数shù13 nétHSK 2phồn thể 數

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 只有少数的人才懂了我的意思。

    Chỉ có một số ít người hiểu ý tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 少数. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi