Chuyển đến nội dung

市场

shì chǎng 4–3

chợ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán市 · 场
  • 2âm tiếtshì chǎng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.190

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 市shì5 nétHSK 2
  • 场chǎng6 nétHSK 1phồn thể 場

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这几年房地产市场的变化,让很多人的买房计划慢了下来。

    Những thay đổi trên thị trường bất động sản những năm gần đây đã làm chậm lại kế hoạch mua nhà của nhiều người.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有些公司选择授权别人的技术,先占住市场,再慢慢自己开发。

    Một số công ty chọn cấp phép công nghệ của người khác để chiếm lĩnh thị trường trước, sau đó tự mình phát triển dần dần.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我要去市场。

    Wǒ yào qù shì chǎng

    Tôi đang đi chợ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他每天去市场。

    Tā měi tiān qù shì chǎng

    Anh ấy đi chợ mỗi ngày.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 市场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi