平常
píng cháng 2–2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán平 · 常
- 2âm tiếtpíng cháng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.153
Từ loại: a,d,t,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我比平常晚到。
Tôi đến muộn hơn thường lệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我比平常睡得晚。
Tôi đi ngủ muộn hơn thường lệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 平常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 非常fēi chángHSK 1
rất; vô cùng
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 常常cháng chángHSK 1
thường
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình
- 平安píng ānHSK 2
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình
- 平等píng děngHSK 2
tương đương; bình đẳng
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy